Ngôi làng Xujiadaokou, thị trấn Shuiwan, quận Wudi, Binzhou, Shandong, Trung Quốc
86--15315566186
Liên kết nhanh
Bản tin của chúng tôi
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi để được giảm giá và nhiều hơn nữa.
Cáp thép dự ứng lực được làm từ thép cacbon cường độ cao, được kéo nguội
kéo, xoắn và ổn định. Mỗi sợi cáp được xoắn từ 7 sợi thép cường độ cao với đường kính
15.2mm và cường độ chịu kéo ≥ 1860MPa. Sản phẩm được sản xuất nghiêm ngặt theo
tiêu chuẩn GB/T 5224-2014, với lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc lớp phủ epoxy
xử lý, và có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Tốc độ giãn thấp là ≤ 2.5%, đáp ứng
yêu cầu duy trì ứng suất dài hạn.

| GB/T 5224-2014 | |||||
| Cấu trúc cáp thép | Đường kính danh nghĩa Da /mm | Dung sai đường kính /mm |
Diện tích mặt cắt danh nghĩa của cáp Sn/mm² | Trọng lượng xấp xỉ trên mét (g/m) | Phạm vi (mở rộng)% đường kính dây lõi không nhỏ hơn |
| 1x7 | 9.50 | 54.8 | 430 | 2.5 | |
| (9.53) | +0.30 | ||||
| 11.10 | 0.15 | 74.2 | 582 | ||
| (11.11) | |||||
| 12.70 | 98.7 | 775 | |||
| 15.20 | 140 | 1101 | |||
| (15.24) | |||||
| 15.70 | +0.40 | 150 | 1178 | ||
| 17.80 | -0.15 | 191 | 1500 | ||
| (17.78) | (189.7) | ||||
| 18.90 | 220 | 1727 | |||
| 21.60 | 285 | 2237 | |||
| ASTM A416 1X7 | |||||||||
| Cấp | Đường kính danh nghĩa (mm) |
Dung sai (mm) |
Diện tích mặt cắt (mm²) | Trọng lượng cáp (kg/1000m) | Tải trọng phá hủy tối thiểu (KN) | Tải trọng tối thiểu khi giãn 1% (KN) | Độ giãn không nhỏ hơn (%) | Giá trị giãn 1000 giờ không quá | |
| 70% Tải trọng ban đầu |
80% Tải trọng ban đầu |
||||||||
| 250 | 9.53 | ±0.41 | 51.61 | 405 | 89.0 | 80.1 | 3.5 | 2.5 | 3.5 |
| 11.11 | 69.68 | 548 | 120.1 | 108.1 | |||||
| 12.70 | 92.90 | 730 | 160.1 | 144.1 | |||||
| 15.24 | 139.35 | 1094 | 240.2 | 216.2 | |||||
| 270 | 9.53 | +0.65 | 54.84 | 432 | 102.3 | 92.1 | 3.5 | 2.5 | 3.5 |
| 11.11 | 74.19 | 582 | 137.9 | 124.1 | |||||
| 12.7 | -0.15 | 98.71 | 775 | 183.7 | 165.3 | ||||
| 15.24 | 140.00 | 1102 | 260.7 | 234.6 | |||||

Độ bền và độ dai siêu cao: lực phá hủy ≥ 260kN, độ giãn ≥ 3.5%, có khả năng duy trì
tính toàn vẹn kết cấu dưới tải trọng cực lớn;
Đặc tính giãn thấp: Áp dụng công nghệ ổn định nhiệt độ thấp, tổn thất ứng suất dài hạn
giảm 40% so với cáp thép thông thường, đảm bảo hiệu quả an toàn dài hạn
của kết cấu;
Khả năng chống ăn mòn mạnh: độ dày lớp mạ kẽm nhúng nóng ≥ 275g/㎡, độ bám dính lớp phủ epoxy
≥ 10MPa, có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như biển và môi trường kiềm mặn;
Thi công thuận tiện: Khối lượng nhẹ và linh hoạt của bó cáp đơn, giúp dễ dàng luồn và
căng trên công trường. Hiệu quả thi công tăng hơn 30% so với thép thanh truyền thống.
Được sử dụng rộng rãi trong các cây cầu nhịp lớn (cầu treo, dầm hộp cầu dây văng), các tòa nhà cao tầng
(kết cấu tường chắn gió siêu cao tầng), công trình thủy lợi (đập, neo dự ứng lực
cống dẫn nước), giao thông đường sắt (tấm balat cho đường sắt cao tốc), và neo địa kỹ thuật
(hỗ trợ mái dốc, neo hố móng) và các lĩnh vực khác.

Cáp thép của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn sản xuất quốc tế và đã đạt được nhiều
chứng nhận như SGS, CE, ISO, v.v.
